Mô tả
Giá xe Toyota Corolla Cross kèm ưu đãi mới nhất .
Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross 2025 tại Việt Nam kèm tin khuyến mại, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới.
Toyota Corolla Cross chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào ngày 5/8/2020 và nhanh chóng chiếm được cảm tình lớn từ người tiêu dùng trong nước. Minh chứng cho điều này là danh hiệu xe gầm cao cỡ nhỏ năm 2021 do báo điện tử Vnexpress tổ chức; dẫn đầu doanh số toàn phân khúc, đồng thời góp mặt tại vị trí thứ 4 trên bảng xếp hạng top 10 xe bán chạy nhất năm 2022.
Mô hình 2024 của Toyota Corolla Cross là phiên bản nâng cấp, ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 6/5/2024 với 2 tùy chọn, gồm Xăng và HEV. Vậy giá xe Toyota Corolla Cross 2024 mới nhất được niêm yết ở mức bao nhiêu? Hình ảnh và thông số xe cụ thể như thế nào?
Giá xe Toyota Corolla Cross 2025 bao nhiêu?
Theo công bố mới nhất, bảng giá xe Toyota Corolla Cross cho từng phiên bản như sau:
| GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2025 MỚI NHẤT | ||
| Phiên bản | Màu sắc | Giá xe (triệu đồng) |
| Toyota Corolla Cross 1.8 V | Trắng ngọc trai | 828 |
| Các màu khác | 820 | |
| Toyota Corolla Cross 1.8 HEV | Trắng ngọc trai | 913 |
| Các màu khác | 905 | |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2025
Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
sss
Thông tin xe Toyota Corolla Cross 2025
Toyota Corolla Cross 2024 được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA với các thông số chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm), trục dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.
Bảng màu xe Toyota Corolla Cross sẽ có các tùy chọn Xám, Xám ánh bạc, Đỏ, Đen và Trắng ngọc trai dành cho ngoại thất và đen hoặc đỏ đối với phần nội thất.
Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2025 mạnh mẽ, trẻ trung
Toyota Corolla Cross 2025 sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, trẻ trung nhưng không kém phần sang trọng
Bước sang mô hình nâng cấp mới, Toyota Corolla Cross 2025 nhận nhiều tinh chỉnh về thiết kế bên ngoài để trở nên năng động và sang trọng hơn. Sự thay đổi mạnh mẽ nhất nằm ở ngay khu vực đầu xe với lưới tản nhiệt thiết kế mới hoàn toàn, dạng tổ ong tràn viền. Thiết kế này khiến người nhìn dễ liên tưởng đến dòng xe sang Lexus RX.
Cụm đèn pha LED tích hợp đèn báo rẽ dạng dòng chảy tạo hình hiện đại
Vẻ đẹp đậm chất SUV trên Toyota Corolla Cross 2025 khi nhìn từ bên hông
Tiếp đến là hệ thống chiếu sáng trước với cụm đèn LED mới có tên gọi Crystalized, mang đến cái nhìn sắc sảo hơn bản tiền nhiệm. Tích hợp với đó là đèn báo rẽ dạng dòng chảy tạo hình trẻ trung, hiện đại nhưng không kém phần sang trọng.
Chạy dọc thân xe là những đường gân dập nổi mượt mà, bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía trên trang bị thanh giá nóc màu đen, mang đến cái nhìn thể thao, đồng thời gia tăng sự tiện dụng cho người dùng.
Kính trần toàn cảnh trở thành trang bị tiêu chuẩn trên Toyota Corolla Cross 2025
Chức năng đá cốp tiện lợi
Tiến về phía sau, trung tâm điểm nơi đây thuộc về cặp đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt. Cánh lướt gió và ăng-ten vây cá vẫn giữ nguyên như cũ. Cốp xe có chức năng đá cốp tiện lợi.
Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2025 rộng rãi, tiện nghi
Toyota Corolla Cross 2025 có 2 tùy chọn màu nội thất, gồm đỏ và…
Toyota Corolla Cross sở hữu không gian nội thất rộng rãi, thoáng đãng và vô cùng sang trọng với gam màu đỏ hoặc đen chủ đạo với đường chỉ khâu trang trí, tạo hiệu ứng tương phản vô cùng bắt mắt cho xe. Khu vực khoang lái thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng với cả người lần đầu cầm lái.
Vô-lăng xe dạng 3 chấu cách điệu có viền kim loại sáng màu, tích hợp các phím chức năng. Phía sau, bố trí màn hình hiển thị đa thông tin 12,3 inch. Trung tâm táp-lô là màn hình cảm ứng giải trí kích thước 9 inch trên bản máy xăng và 10,1 inch ở bản hybrid.
nội thất màu đen
Bên cạnh các tính năng được kế thừa từ mô hình cũ như: cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,… Corolla Cross 2025 còn được bổ sung thêm nhiều trang bị mới vô cùng đáng giá như cổng sạc USB-C, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, kính trần toàn cảnh. Riêng bản 1.8 HEV có thêm tính năng kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Ngoài ra, với khoang hành lý lên đến 487 lít, mẫu xe SUV nhà Toyota hoàn toàn có thể đáp ứng tốt nhu cầu du lịch dài ngày cho một gia đình.
Động cơ – Vận hành xe Toyota Corolla Cross 2025
Động cơ Toyota Corolla Cross 2024 bản xăng có dung tích 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, cho công suất 138 mã lực và mô men xoắn 172 Nm. Bản hybrid là sự kết hợp giữa động cơ xăng 1.8 (công suất 97 mã lực, mô-men xoắn cực đại 142 Nm) và một mô-tơ điện công suất 71 mã lực, mô-men xoắn 163 Nm.
Theo công bố từ nhà sản xuất, hệ truyền động hybrid lắp trên Corolla Cross chỉ tiêu thụ hết 3,01 lít/100 km trong điều kiện đô thị, tức tiết kiệm nhiên liệu từ 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.
Toyota Corolla Cross 2024 được trang bị một số tính năng an toàn hấp dẫn như cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,… Đặc biệt là gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense với loạt tính năng cao cấp như:
- Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS
- Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC
- Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA
- Hệ thống hỗ trợ giữ làn LTA
- Hệ thống đèn pha tự động thích ứng AHB.
Ưu – nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2025
Ưu điểm:
- Ngoại thất hiện đại, đẹp mắt
- Đầy đủ trang bị tiện nghi và tính năng an toàn
- Tiết kiệm nhiên liệu.
Nhược điểm:
- Giá xe Toyota Corolla Cross cao hơn so với mặt bằng phân khúc SUV cỡ B.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025
Toyota Thăng Long cập nhật bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo:
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025: Kích thước
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.460 x 1.825 x 1.620 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | ||
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 36 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 | 1.410 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.815 | 1.850 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 | ||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025: Động cơ và vận hành
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Động cơ | 2ZR-FE | ||
| Số xy lanh | 4 | ||
| Dung tích | 1.798 CC | ||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Công suất động cơ xăng ((Kw)hp@rpm) | (103)138/6400 | (72)97/5200 | |
| Mô-men xoắn động cơ xăng (Nm@rpm) | 172/4000 | 142/3600 | |
| Công suất động cơ điện ((kw)) | – | 53 | |
| Mô-men xoắn động cơ điện (Nm) | – | 163 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h | 6,9 giây | ||
| Loại hộp số | Số tự động vô cấp CVT | ||
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước FWD | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | ||
| Chế độ lái | Không có | Bình thường/ Mạnh mẽ/ Lái điện | |
| Phanh | Trước/ Sau | Đĩa | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với thanh cân bằng | |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Trong đô thị | 9,9 | 6,16 |
| Ngoài đô thị | 7,55 | 3,01 | |
| Kết hợp | 4,05 | 3,67 | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025: Ngoại thất
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | ||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED | ||
| Đèn chiếu xa | LED | |||
| Đèn ban ngày | Có | |||
| Đèn sương mù | LED | |||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | LED | |||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | |||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Có | |||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |||
| Cụm đèn sau | Đèn hậu LED | Có | ||
| Đèn báo phanh | Có | |||
| Đèn báo rẽ | Có | |||
| Hệ thống gạt mưa | Trước | Tự động | ||
| Sau | Gián đoạn/Liên tục | |||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Điều chỉnh điện | Có | ||
| Gập điện | Tự động | |||
| Tự điều chỉnh khi lùi | Có | |||
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |||
| La-zăng | Hợp kim 18 inch | |||
| Kích thước lốp | 225/50R18 | |||
| Chức năng sấy kính sau | Có | |||
| Thanh đỡ nóc xe | Có | |||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025: Nội thất
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Ghế | Chất liệu | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế | ||
| Cụm đồng hồ trung tâm | Loại đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | Không | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3 inch | ||
| Vô-lăng | Chất liệu | Da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | ||
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng | ||
| Cửa gió sau | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Số loa | 6 | ||
| Cổng kết nối USB | Có | ||
| Kết nối điện thoại thông minh không dây | Có | ||
| Kính trần toàn cảnh | Có | ||
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có | ||
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có | ||
| Khóa cửa điện, Chức năng khóa cửa từ xa | Có | ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt | ||
| Mở cốp rảnh tay | Có | ||
| Hệ thống sạc không dây | Không | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2025: Tính năng an toàn
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| Hệ thống báo động | Có | Có | |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có | Có | |
| Toyota Safety Sense | Cảnh báo tiền va chạm | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có | Có | |
| Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | Có | |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Không | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có | |
| Camera toàn cảnh 360° | Có | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 6 | 8 | |
| Số lượng túi khí | 7 | 7 | |

























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.