Mô tả
TOYOTA RAIZE 2023 – Giá xe, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số kỹ thuật chi tiết
ĐẠI LÝ TOYOTA THĂNG LONG – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ MR LỘC – 0942.456.838. Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !
-
Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 07 – 10 năm.
-
Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
-
Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Toyota Raize đầy đủ các phiên bản.
Toyota Raize lần đầu tiên ra mắt thị trường quê nhà Nhật Bản vào tháng 11/2019 và nhanh chóng tạo nên “cơn sốt” với doanh số kỷ lục, thậm chí vượt kỳ vọng của hãng.
Ngày 04/11/2021, SUV đô thị cỡ nhỏ Toyota Raize đã chính thức được giới thiệu tại Việt Nam. Đây là mẫu xe gầm cao cỡ A+ đầu tiên của Toyota, cạnh tranh với KIA Sonet, Hyundai Venue,… Đồng thời cũng là mẫu xe đầu tiên của Toyota tại Việt Nam sử dụng động cơ Turbo và có nhiều trang bị vượt tầm phân khúc.
Tại Việt Nam, Toyota Raize được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, phân phối với duy nhất 1 phiên bản và 2 tùy chọn màu sơn ngoại thất là: – Phiên bản 1 tông màu (3 màu): Trắng ngọc trai, Đen, Đỏ – Phiên bản 2 tông màu (5 màu): Trắng ngọc trai/Đen, Trắng/Đen, Ngọc Lam/Đen, Vàng/Đen, Đỏ/Đen.
Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Toyota Raize cập nhật tháng 2/2024
| Mẫu xe | Màu ngoại thất | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | ||||
| Toyota Raize 1.0 Turbo | Đỏ, đen | 489 | 580 | 570 | 551 | – |
| Trắng Đen, Xanh Ngọc Lam – Đen, Đỏ – Đen, Vàng – Đen, Trắng ngọc trai | 506 | 589 | 578 | 559 | ||
| Trắng ngọc trai – Đen | 510 | 593 | 583 | 564 | ||
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật Toyota Raize 2023
| Thông số kỹ thuật | Toyota Raize |
| Kích thước – Trọng lượng | |
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.030 x 1.710 x 1.605 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.525 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.100 |
| Thể tích khoang hành lý (L) | 369 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.035 |
| Lốp, la-zăng | 205/60R17 |
| Động cơ – Hộp số | |
| Kiểu động cơ | 1.0 Turbo |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 998 |
| Công suất (hp/rpm) | 98/6.000 |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 140/2.400-4.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) | 5.6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 7.0 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 4.8 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Nhiều chế độ lái | Có |
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | Có |
| Kiểm soát gia tốc | – |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động |
| Ăng ten vây cá | Có |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da pha nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Đồng hồ digital 7 inch |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng ghế sau | – |
| Cửa kính một chạm | Kính lái |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Kết nối Apple CarPlay và Android Auto | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Radio AM/FM | Có |
| Trang bị an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | – |
| Camera lùi | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | Có |
Thông tin chi tiết xe Toyota Raize 2023
Ngoại thất

Toyota Raize được phát triển trên nền tảng khung gầm DNGA-A của hãng con Daihatsu, tổng thể ngoại hình mang phong cách thể thao, năng động và hiện đại. Kích thước DxRxC của xe lần lượt là 4.030 x 1.710 x 1.605 mm, chiều dài cơ sở 2.525 mm.
Đầu xe nổi bật với các đường nét thiết kế góc cạnh. Lưới tản nhiệt, hốc đèn sương mù, cản trước đều sơn đen, mang đến cái nhìn mạnh mẽ và khỏe khoắn hơn. Hệ thống chiếu sáng trên Toyota Raize sử dụng công nghệ LED hiện đại. Trong đó, cặp đèn pha thiết kế chia 4 khoang ấn tượng, đèn định vị và đèn ban ngày hạ thấp xuống dưới.

Thân xe Toyota Raize nổi bật với bộ la-zăng 17 inch thiết kế lốc xoáy bắt mắt. Nóc và gương xe sơn đen đi cùng những đường gân dập nổi làm bật lên vẻ thể thao của chiếc SUV mới.
Đuôi xe Toyota Raize cũng có những đường nét thiết kế góc cạnh, gọn gàng, giúp hoàn chỉnh phong cách thể thao, trẻ trung. Cặp đèn hậu LED, nối liền với nhau bởi thanh ngang màu đen bóng. Đi cùng với đó là hệ thống cảm biến/camera lùi, cánh hướng gió trên cao tích hợp đèn phanh dạng LED.
Nội thất

Khoang nội thất Toyota Raize khá rộng rãi và thoải mái, thuộc dạng nhất phân khúc cho cả khoang hành khách lẫn hành lý. Đi cùng với đó là loạt khoang chứa đồ nhỏ bố trí rải rác trong cabin rất tiện dụng.
Vô-lăng Toyota Raize thiết kế dạng 3 chấu, sử dụng chất liệu nhựa giả da, tích hợp lẫy chuyển số. Nhiều chi tiết nhựa bạc và đường chỉ khâu màu trắng xuất hiện trong khoang cabin tôn lên vẻ đẹp thể thao cho khu vực cầm lái.
Phía sau đó là cụm đồng hồ kỹ thuật số, màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch (lớn nhất phân khúc), có 4 lựa chọn hiển thị, tùy chỉnh đa thông tin như nhắc lịch bảo dưỡng, sinh nhật. Màn hình digital trên Toyota Raize được đánh giá cao khi ngay cả một số mẫu xe cỡ B cũng chưa có trang bị này.
Ghế xe Toyota Raize là dạng da pha nỉ, chỉnh cơ 100%, có bệ tì tay phía trước nhưng thiếu vắng ở phía sau. Khu vực ghế sau thể hiện rõ sự thực dụng của người Nhật khi có khoảng trống trần và không gian để chân rộng rãi. Độ ngả của ghế cũng mang đến sự thoải cho người ngồi ngay cả khi di chuyển trên hành trình dài. Hàng ghế thứ 2 còn có thể dễ dàng gập xuống, giúp gia tăng thể tích khoang hành lý từ 369L lên gần 1.200L.
Điểm nhấn lớn nhất bên trong nội thất Toyota Raize có lẽ là màn hình kích thước 9 inch, đặt nổi ở ngay vị trí trung táp-lô trung tâm, có hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto, hiển thị camera lùi và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.
Cửa gió điều hòa giúp không gian bên trong xe Toyota Raize mát nhanh, lạnh sâu. Đi cùng với đó là cụm điều hòa tự động thiết kế gọn gàng, cần số kiểu mới, đề nổ bằng nút bấm, kính cửa 1 chạm vị trí lái, gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm, chìa khóa thông minh, âm thanh 6 loa,…
Động cơ

Toyota Raize 2024 được trang bị động cơ 1.0L Turbo, sản sinh công suất cực đại 98Hp và mô-men xoắn cực đại 140Nm. Cỗ máy tăng áp sẽ cho ra lực kéo tốt hơn động cơ 1.5L thường khi di chuyển ở dải tốc độ thấp, giúp xe tăng tốc nhanh nhạy nhưng rất tiết kiệm nhiên liệu.
Kết nối với đó là hộp số biến thiên vô cấp kép hoàn toàn mới (D-CVT), đi kèm lẫy chuyển số và chế độ lái Power, không chỉ cung cấp khả năng vận hành mạnh mẽ mà còn cho cảm giác lái thú vị.
Đặc biệt, Toyota Raize còn sở hữu cấu trúc khung gầm mới, hệ thống treo và khoảng sáng gầm lên tới 200 mm, mang lại khả năng di chuyển đa dạng trên nhiều loại địa hình.

An toàn
Bên cạnh những tính năng an toàn cơ bản như: hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, kiểm soát lực kéo TRC, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, 4 cảm biến lùi hay 6 túi khí,…
Toyota Raize còn được trang bị nhiều tính năng an toàn như: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử VSC, kiểm soát lực kéo TCS… cho đến camera lùi cùng 6 túi khí. Ngoài ra, xe có hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, 4 cảm biến va chạm trước sau, giúp di chuyển an toàn hơn.

Quy trình đăng ký lăn bánh xe Toyota Raize 2023
- Nộp thuế trước bạ cho xe Raize: Mức phí trước bạ sẽ theo biểu thuế của Tổng cục thuế quyết định còn mức nộp thuế sẽ theo địa phương quyết định. Tại khu vực 1 mức thuế trước bạ sẽ là 12%, khu vực 2 mức thuế trước bạ sẽ là 10%. Khách hàng sẽ đến chi cục thuế tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để mở tờ khai nộp thuế trước bạ.
- Đăng ký cấp biển số xe Raize: Mức phí cấp biển số xe đăng ký mới tại khu vực 1 là 20 triệu tại Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh, tại khu vực 2 tùy thuộc vào hộ khẩu thuộc nông thôn, thị trấn sẽ giao động từ 200K đến 500K, tại thành phố sẽ là 1 triệu – 2 triệu.
- Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ: Phí đăng kiểm 340K, phí lưu hành đường bộ thì còn tùy vào việc xe đăng ký tên doanh nghiệp sẽ có mức phí là 180k/Tháng và đăng ký tên cá nhân sẽ là 130K/Tháng, Toyota Raize thời gian nộp lần đầu tối đa là 30 tháng.
Bảng chi tiết giá xe Toyota Raize 2023 lăn bánh mới nhất
Giá xe Toyota Raize 2023 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và Tỉnh |
||||
| STT | Khu vực | TP Hà Nội | TP Hồ Chí Minh | Tỉnh khác |
| Thuế TB 12% | Thuế TB 10% | Thuế TB 10% | ||
| 1 | Giá xe Raize 2022 | 552tr | 552tr | 552tr |
| 2 | Thuế trước bạ | 63,24tr | 52,7tr | 52,7tr |
| 3 | Phí đăng kiểm | 340k | 340k | 340k |
| 4 | Phí sử dụng đường bộ 2,5 năm | 3,9tr | 3,9tr | 3,9tr |
| 5 | Bảo hiểm thân vỏ xe 1 năm | 8,43tr | 8,43tr | 8,43tr |
| 6 | Bảo hiểm TNDS bắt buộc 1 năm | 480k | 480k | 480k |
| 7 | Lệ phí đăng ký cấp biển số | 20tr | 20tr | 2tr |
| 8 | Phí dịch vụ đăng ký xe | 3tr | 3tr | 5tr |
| 9 | Giá xe Raize 2022 lăn bánh | 649tr | 639tr | 619tr |
(*) Giá xe và giá lăn bánh Toyota Raize 2022 đã bao gồm thuế VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và các chi phí lăn bánh xe.
Mua xe Raize 2023 trả góp là sự lựa chọn tối ưu nhất cho khách hàng khi muốn sở hữu một chiếc xe Raize 2023 nhập khẩu để phục vụ mục đích gia đình, công việc hoặc kinh doanh khi không đủ tiền mặt để mua xe, vì vậy mua xe Raize trả góp sẽ là sự lựa chọn tốt nhất với thủ tục hồ sơ nhanh gọn và lãi suất vay cực kỳ ưu đãi.
Hồ sơ vay mua xe Toyota Raize 2023 trả góp tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh |
||
| Hồ sơ vay | Cá nhân mua xe | Công ty mua xe |
| Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) | – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu | – Giấy phép thành lập |
| – Sổ hộ khẩu | – Giấy phép ĐKKD | |
| – Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình) | – Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH) | |
| – Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh) | ||
| Chứng minh nguồn thu nhập | – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất. | – Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất |
| – Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên. | – Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất. | |
| – Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ. | ||
Quy trình mua xe Toyota Raize trả góp
- Ký hợp đồng mua xe Raize trả góp: Hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.
- Tập hợp hồ sơ vay mua xe Raize trả góp: Dựa theo hướng dẫn đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe Raize 2022 + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.
- Nộp tiền đối ứng (vốn tự có): Toyota xuất hóa đơn xe Raize và bàn giao hồ sơ cho khách hàng làm thủ tục đăng ký xe. Thông thường việc này sẽ được hỗ trợ, thời gian thực hiện khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).
- Ký hợp đồng giải ngân: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe Toyota Raize của quý khách.
Màu xe Toyota Raize 2023
7 màu xe Toyota Raize 2023 được Toyota nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam cho khách hàng lựa chọn theo nhu cầu hoặc theo mệnh của quý khách hàng 7 màu xe Raize 2023 với các màu lần đầu tiên tại Việt Nam Toyota nhập khẩu về xe phối thêm sơn nóc xe màu đen giúp tăng thêm cá tính cho chiếc xe Raize 2023, chi tiết các màu xe Raize 2023 để khách hàng lựa chọn: Màu đen, màu trắng ngọc trai, màu đỏ, màu xanh đen, màu vàng đen, màu trắng đen. Khách hàng có thể tham khảo bảng màu xe Raize dưới đây để lựa chọn màu xe Raize phù hợp nhất với sở thích của mình.
![]() |
![]() |
| Toyota Raize màu đen (X13) | Toyota Raize màu trắng trai (W25) |
![]() |
![]() |
| Toyota Raize màu xanh đen (XJ8) | Toyota Raize màu đỏ (R40) |
![]() |
![]() |
| Toyota Raize màu đỏ đen (XJ9) | Toyota Raize màu vàng đen (XK1) |
![]() |
|
| Toyota Raize màu trắng đen (XJ7) | |
Bảng màu xe Toyota Raize 2023 mới nhất với 5 màu cho khách lựa chọn
Chọn màu xe Toyota Raize 2023 theo mệnh
Khách hàng muốn lựa chọn màu xe Raize 2023 theo mệnh của mình xem bản thân phù hợp với xe Raize màu gì có thể tham khảo thêm bảng chọn màu xe Raize theo mệnh dưới đây.
| MỆNH | TƯƠNG SINH | HÒA HỢP | CHẾ KHẮC | BỊ KHẮC (KỴ) |
| KIM | Vàng, Nâu Đất | Trắng, Xám, Ghi | Xanh Lục | Đỏ, Hồng, Tím |
| MỘC | Đen, Xanh Nước | Xanh Lục | Vàng, Nâu Đất | Trắng, Xám, Ghi |
| THỦY | Trắng, Xám, Ghi | Đen, Xanh Nước | Đỏ, Hồng, Tím | Vàng, Nâu Đất |
| HỎA | Xanh Lục | Đỏ, Hồng, Tím | Trắng, Xám, Ghi | Đen, Xanh Nước |
| THỔ | Đỏ, Hồng, Tím | Vàng, Nâu Đất | Đen, Xanh Nước | Xanh Lục |
Bảng chọn màu xe Raize theo mệnh của khách hàng
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
Toyota Raize 2023 là dòng xe đô thị cỡ nhỏ mang thương hiệu Toyota đã chính thức được ra mắt tại Việt Nam với 1 phiên bản sử dụng động cơ 1.0L tăng áp cùng hộp số tự động vô cấp CVT. Toyota Raize 2024 được thiết kế lại ngoại thất và đặc biệt tăng thêm tính năng tiện nghi cho xe như xe được trang bị sẵn màn hình giải trí 9″ có hỗ trợ kết nối Appler Carplay và Android Auto, khởi động nút bấm thông minh, camera lùi, ghế bọc da, gương chỉnh điện và gập điện… Hãy cùng tìm hiểu và đánh giá xe Toyota Raize 2024 hoàn toàn mới để khách hàng cảm nhận và lựa chọn
Đánh giá xe Toyota Raize 2024 nhập khẩu Indonesia hoàn toàn mới
Ngoại thất Raize 2024
Ngoại thất Toyota Raize 2024 có vẻ ngoài trẻ trung và thể thao, xe mang thiết kế nhỏ gọn đúng kiểu City Car. Raize 2024 có kích thước dài x rộng x cao tương ứng chiều dài 3.995 x1.695 x1.620 mm, đi cùng với chiều dài cơ sở 2.525 mm. Thiết kế ngoại thất xe Raize 2024 đều có thiết kế y hệt nhau khi cùng sở hữu đèn pha LED, gương chiếu hậu tích hợp xinhan, lazang đúc thể thao cùng cánh lướt gió trên cao cùng đèn báo phanh trên cao.
Ngoại thất Raize 2024 nhỏ gọn phù hợp xe sử dụng trong đô thị chật chội và dễ luồn lách
Đầu xe Raize 2023 với đèn trước và lưới tản nhiệt được thiết kế mạnh mẽ và nổi bật.
Cụm đèn pha trên Toyota Raize 2023 là cụm đèn pha full LED có kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày
Thiết kế hông xe có bề ngoài hiện đại và trẻ trung, gương chiếu hậu có tích hợp đèn báo rẽ, Raize 2023 sử dụng Lazang thể thao có kích cỡ 175/65R14
Thiết kế hông xe Raize 2023 khá đẹp và mạnh mẽ
Đuôi xe Raize 2022 hiện đại và trẻ trung, cánh lướt gió trên cao tích hợp đèn báo phanh, thiết kế đèn hậu LED kiểu dáng thể thao trẻ trung.
Lazang Toyota Raize 2023 có kích cỡ 17″ kiểu dáng thể thao và bắt mắt
Nội thất Raize 2023
Nội thất Toyota Raize 2023 với không gian rất rộng rãi và nhiều vị trí tiện ích, xe được trang bị hệ thống âm thanh 6 loa với màn hình cảm ứng 9″ với đầy đủ các kết nối bluetooth, USB, kết nối điện thoại thông minh Android Auto và Apple Carplay, hệ thống điều hòa tự động, ghế da, vô lăng 3 chấu cao cấp có tích hợp phím điều chỉnh âm thanh.
Tổng thể bảng taplo xe Toyota Raize 2022 thiết kế hiện đại và tiện nghi
Raize 2023 được trang bị nội thất ghế bọc da sang trọng
Vô lăng Raize 2023 tích hợp sẵn các phím bấm tiện nghi
Toyota Raize 2023 được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 9″ hỗ trợ kết nối Appler Carplay và Android Auto cùng hệ thống âm thanh 6 loa
Toyota Raize 2023 được trang bị điều hòa tự động, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Starstop
Hàng ghế sau Raize có khoảng để chân rộng dãi thoải mái để chân
Khoang hành lý Toyota Raize 2023 rất rộng dãi
Động cơ, vận hành và tính năng an toàn Toyota Raize 2023
Về tính năng vận hành và các trang thiết bị an toàn thì Toyota Raize 2023 được trang bị 3 túi khí phía trước, hệ thống phanh ABS, EBD, cân bằng điện tử, cảnh báo điểm mù, hệ thống cảm biến lùi, ngoài ra thì Raize được chứng nhận tiêu chuẩn an toàn 4 sao của Asen – Ncap. Động cơ Toyota Raize 2023 được bán tại Việt Nam được trang bị động cơ xăng tăng áp có dung tích 1.0L cho công suất 98 mã lực cùng hộp số tự động vô cấp CVT tối ưu hiệu suất hoạt động cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Động cơ xăng 1.0L Turbo 3 xi lanh thẳng hàng công suất 98 mã lực được trang bị trên xe Raize 2023
Raize 2022 bản cao nhất được trang bị hộp số tự động vô cấp hiện đại với chế độ lái giả lập với 7 cấp số ảo

Toyota Raize 2022 được trang bị đầy đủ những tính năng an toàn cao cấp nhất
Quý khách hàng đang có nhu cầu sở hữu một mẫu xe Toyota Raize 2023 hoàn toàn mới và cần tư vấn hỗ trợ về giá xe Raize 2023, giá xe Raize lăn bánh, thủ tục mua xe Raize trả góp, thông số kỹ thuật, màu xe kèm hình ảnh thực tế chi tiết xin liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN BÁO GIÁ TỐT NHẤT



























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.